Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uncreativeness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tính chất của tính không sáng tạo
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being uncreative.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
uncreativeness
uncreative
Thiếu hoặc không có tính sáng tạo, độc đáo
tính từ, danh từ
creativeness
Óc sáng tạo, tính sáng tạo
danh từ
creative
Có óc sáng tạo, có năng lực sáng tạo
tính từ, danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
uncreative
+
-ness
Ví dụ
In
the
breadth
of
territory
that
lies
between
these
two
provisos
are
found
all
the
explanations
for
uncreativeness
in
the
dance
.
AI
1
Trạng thái hoặc tính chất của tính không sáng tạo
1
Trạng thái hoặc tính chất của tính không sáng tạo
1
Trạng thái hoặc tính chất của tính không sáng tạo