Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uncrate
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Đổ ra từ trong giỏ, lấy ra từ trong sọt
động từ
To remove from a crate.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
uncrate
Nguyên thể
(infinitive)
uncrate
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
uncrate
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
uncrat
ing
Phân từ I
(present participle)
Ví dụ
uncrate
the
glasses
carefully
!
Họ từ
(word family)
cùng gốc
uncrate
crate
Sọt
danh từ, động từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
crate
AI
1
Đổ ra từ trong giỏ
1
Đổ ra từ trong giỏ
1
Đổ ra từ trong giỏ