Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unconstraint
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái không bị ép buộc, trạng thái không bị gò bó
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Freedom from constraint.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unconstraint
unconstraint
ed
Không có ràng buộc
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
constraint
Ví dụ
It
is
calculated
to
inspire
unconstraint
and
confidence
into
every
breast
.
Nothing
gives
such
an
air
of
grace
and
elegance
and
unconstraint
to
a
German
or
an
English
conversation
as
to
scatter
it
full
of
"
Also's
"
or
"
You
knows
.
"
AI
1
Trạng thái không bị ép buộc
1
Trạng thái không bị ép buộc
1
Trạng thái không bị ép buộc