Dịch

unconfessed

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không được thừa nhận trong một lời thú nhậntính từkhông so sánh (not comparable)Not acknowledged in a confession.
  2. Chưa xưng tội với linh mụctính từkhông so sánh (not comparable)Not having confessed to a priest.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • tội không thú
  • .

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI