Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uncloseted
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không đóng cửa
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not closeted.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
closeted
Ví dụ
Instead
,
they
[
the
gay
yuppies
]
seek
to
eliminate
the
very
"
undesirable
"
elements
—
the
drag
queens
and
hustlers
—
that
they
owe
much
of
their
privilege
to
lead
relatively
uncloseted
lives
to
.
AI
1
Không đóng cửa
1
Không đóng cửa
1
Không đóng cửa