unclocked
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không được đo hoặc điều chỉnh bởi đồng hồ; không đồng bộtính từkhông so sánh (not comparable)Not measured or regulated by a clock; asynchronous.
- Không được công nhận là người chuyển giới hoặc người biểu diễn kéo; đi quatính từkhông so sánh (not comparable)Not recognized as transgender or a drag performer; passing.
Ví dụ
- […]