Dịch

unclocked

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không được đo hoặc điều chỉnh bởi đồng hồ; không đồng bộtính từkhông so sánh (not comparable)Not measured or regulated by a clock; asynchronous.
  2. Không được công nhận là người chuyển giới hoặc người biểu diễn kéo; đi quatính từkhông so sánh (not comparable)Not recognized as transgender or a drag performer; passing.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […]

AI