unclaimed
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không bị đòi hỏi; không bị yêu sáchtính từkhông so sánh (not comparable)Not claimed.
Ví dụ
- .Bất kỳ hành lý thất lạc nào chưa có người nhận đều có thể bị tiêu hủy.
- .Các món đồ chưa có người nhận đã được bán đấu giá hết.
- .Các món đồ chưa có người nhận đã được bán đấu giá.