Dịch

unclaimed

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không bị đòi hỏi; không bị yêu sáchtính từkhông so sánh (not comparable)Not claimed.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Bất kỳ hành lý thất lạc nào chưa có người nhận đều có thể bị tiêu hủy.
  • .Các món đồ chưa có người nhận đã được bán đấu giá hết.
  • .Các món đồ chưa có người nhận đã được bán đấu giá.

AI