Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uncaused
tính từ
(adjective)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Không được gây ra, không được tạo ra; sẵn có
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without any precedent cause; self-existent.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
uncaused
uncaused
ness
Trạng thái hoặc tình trạng không có nguyên nhân
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
caused
Ví dụ
we
cannot
regard
artistic
invention
as
…
uncaused
and
unrelated
to
the
times
AI
1
Không được gây ra
1
Không được gây ra
1
Không được gây ra