Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uncarpentered
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được làm mộc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not carpentered.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
carpentered
Ví dụ
It
was
[…]
not
unusual
for
these
shelves
,
which
had
to
be
improvised
at
short
order
,
to
be
uncarpentered
constructs
variously
and
ingeniously
propped
,
tied
,
glued
and
hanging
off
stone
walls
whose
last
dignity
was
to
refuse
to
be
screwed
.
AI
1
Không được làm mộc
1
Không được làm mộc
1
Không được làm mộc