Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uncancellable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thể bị hủy bỏ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That cannot be cancelled.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
uncancellable
uncancellab
ility
Trạng thái hoặc tính chất không thể hủy bỏ được
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
cancellable
Ví dụ
Some
artworks
are
uncancellable
.
At
least
,
in
France
.
AI
1
Không thể bị hủy bỏ
1
Không thể bị hủy bỏ
1
Không thể bị hủy bỏ