Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uncalcined
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không bị nung thành vôi; không bị đốt thành than; không bị nung khô
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not calcined.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
calcined
Ví dụ
It
is
obviously
desirable
,
before
attempting
to
interpret
the
structures
exhibited
,
under
the
microscope
,
to
compare
the
fresh
and
uncalcined
materials
with
those
that
have
been
more
or
less
altered
by
heat
.
AI
1
Không bị nung thành vôi
1
Không bị nung thành vôi
1
Không bị nung thành vôi