Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unburned
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không cháy, không nung
tính từ
Not burned.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unburned
Dạng gốc
(base form)
more unburned
So sánh hơn
(comparative)
most unburned
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
burned
Ví dụ
Yet
city
officials
said
unburned
sections
of
the
upscale
Westfield
Galleria
at
Roseville
could
reopen
within
weeks
,
in
time
for
the
holiday
shopping
season
.
AI
1
Không cháy
1
Không cháy
1
Không cháy