Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unbuildable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thể xây dựng được; cái đó không thể xây dựng được
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not buildable; that cannot be built.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
buildable
Ví dụ
Because
unusual
facades
catch
the
public’s
eye
and
generate
much
of
the
popular
interest
in
contemporary
architecture
,
clients
often
urge
an
architect
to
build
something
that
looks
unbuildable
.
AI
1
Không thể xây dựng được
1
Không thể xây dựng được
1
Không thể xây dựng được