Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unbonded
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không liên kết
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not bonded
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
bonded
Ví dụ
“
The
weak
layers
are
faceted
crystals
,
very
smooth
and
unbonded
to
each
other
,”
almost
like
ball
bearings
,
he
said
.
AI
1
Không liên kết
1
Không liên kết
1
Không liên kết