Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unbeckoned
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Nếu không được vẫy gọi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without having been beckoned.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
beckoned
Ví dụ
It’s
not
that
Mr
.
Foner
harbors
no
worry
about
an
attack
;
his
mind
can
wander
unbeckoned
to
such
horrors
as
a
terrorist
bomb
exploding
in
the
Lincoln
Tunnel
.
AI
1
Nếu không được vẫy gọi
1
Nếu không được vẫy gọi
1
Nếu không được vẫy gọi