Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unbarristerial
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không phải là đặc điểm của một luật sư
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not characteristic of a barrister
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
barristerial
Ví dụ
The
pleadings
say
that
Watson
yelled
at
Eddie
Obeid
in
an
unbarristerial
manner
,
pointed
his
finger
at
him
,
made
sarcastic
comments
and
interrupted
him
.
AI
1
Không phải là đặc điểm của một luật sư
1
Không phải là đặc điểm của một luật sư
1
Không phải là đặc điểm của một luật sư