Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unbarbered
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không cạo râu, không chải đầu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not barbered.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
barbered
Ví dụ
Formerly
their
hair
was
cropped
as
soon
as
the
oath
was
taken
,
and
this
was
a
signal
for
the
parents
to
begin
unearthly
yells
of
grief
,
but
now
their
beloved
locks
are
left
unbarbered
.
AI
1
Không cạo râu
1
Không cạo râu
1
Không cạo râu