Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unapprised
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được biết, không được báo trước
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not apprised or informed
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
apprised
Ví dụ
He
rose
from
the
bench
,
and
prepared
to
attend
upon
his
uncle
,
who
,
as
yet
unapprised
of
his
arrival
,
remained
in
his
chamber
.
AI
1
Không được biết
1
Không được biết
1
Không được biết