unaided awareness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trong nghiên cứu quảng cáo, việc nhận biết một thương hiệu hoặc sản phẩm cụ thể mà không cần nhắc đến những cái tên có thể códanh từkhông đếm được (uncountable)In advertising research, recognition of a specific brand or product without being prompted with possible names.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .