Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unadvertised
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được báo trước; không được quảng cáo
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not advertised
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
advertised
từ tiếng Anh trung đại
unadvertised
Ví dụ
Once
the
party
outing
season
in
June
is
over
,
Saturday
long-distance
traffic
at
Waterloo
closely
follows
the
public
timetable
and
few
unadvertised
relief
trains
have
to
be
run
.
AI
1
Không được báo trước
1
Không được báo trước
1
Không được báo trước