Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
un-Aryan
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không phải người Aryan
tính từ
Not Aryan.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
un-Aryan
Dạng gốc
(base form)
more un-Aryan
So sánh hơn
(comparative)
most un-Aryan
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
Aryan
Ví dụ
The
two
last
classes
form
one
body
only
because
they
are
neither
of
them
noble
(
royal
)
or
priestly
or
un-Aryan
.
No
other
tie
unites
them
.
AI
1
Không phải người Aryan
1
Không phải người Aryan
1
Không phải người Aryan