Dịch

umbrere

danh từ (noun)
UK/ʌmˈbɹɪə/US/ʌmˈbɹɛəɹ/

Nghĩa chính

  1. Trong áo giáp thời Trung cổ, một tấm che mặt hoặc phần nhô ra giống như đỉnh của một chiếc mũ lưỡi trai, đôi khi được gắn một tấm che mặt cố định hoặc có thể di chuyển đượcdanh từIn medieval armour, a visor, or projection like the peak of a cap, to which a fixed or movable faceguard was sometimes attached.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. umbrereDạng gốc (base form)
  2. umbreresSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiumbrere
  2. từ tiếng Pháp cổombrier
  3. từ tiếng Latinhumbra

AI