Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ubiquitarianism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thuyến Chúa ở khắp nơi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The beliefs of the ubiquitarians; the belief that Christ's human form is present everywhere.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
ubiquism
Nguồn gốc
(etymology)
ubiquitarian
+
-ism
AI
1
Thuyến Chúa ở khắp nơi
1
Thuyến Chúa ở khắp nơi
1
Thuyến Chúa ở khắp nơi