Dịch

uberty

danh từ (noun)
UK/ˈjuːbəti/US/ˈjubɚti/

Nghĩa chính

  1. Tăng trưởng màu mỡ, phong phú, kết quả; sự dồi dào, nhiềudanh từkhông đếm được (uncountable)Fertile growth, abundance, fruitfulness; copiousness, plenty.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiuberte
  2. từ tiếng Pháp trung đạiuberté
  3. từ tiếng Latinhūbertās

AI