Dịch

typecasting

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quá trình mà một người bị coi là khuôn mẫu hoặc khuôn mẫu cụ thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process by which a person is typecast, or taken to be a particular stereotype.
  2. Hành động gõ tin nhắn bằng máy đánh chữ và đăng hình ảnh của chúng lên mạngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of typing out messages with a typewriter and posting images of them online.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. typecastingDạng gốc (base form)
  2. typecastingsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • 20 , "" "". , , .

AI