Nghĩa chính
- Quá trình biên dịch trong đó các chú thích kiểu dữ liệu rõ ràng được loại bỏ khỏi chương trình trước khi thực thi trong thời gian chạydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A compile-time process by which explicit data type annotations are removed from a program, before run-time execution.
- Kỹ thuật trong đó một lớp được tạo thành chung mà không yêu cầu các đối số mẫu tại thời điểm biên dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A technique by which a class is made generic without requiring compile-time template arguments.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- type erasureDạng gốc (base form)
- type erasuresSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ( ) ( ).
- , . ++ ( ).