Dịch

tympan

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Miếng đệm vải được đặt dưới trục lăn của máy in chữ để phân phối áp lực lên tờ giấy đang được indanh từA piece of cloth padding placed under the platen of a letterpress to distribute the pressure on the sheet being printed.
  2. Màng căng của trốngdanh từThe stretched membrane of a drum.
  3. Nhạc cụ gõ bao gồm một hình trụ rỗng có màng như vậy ở mỗi đầudanh từA percussion instrument consisting of a hollow cylinder with such a membrane at each end.
  4. Màng nhĩdanh từA tympanum.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tympanDạng gốc (base form)
  2. tympansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tympano-tiền tốLiên quan đến màng nhĩ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tympanum của tai
  1. The tympanum of the ear.

Ví dụ

  • , .
  • , , .

AI