Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
twopenny-halfpenny
tính từ
(adjective)
/ˌ
t
ʌ
p
(
ə
)
n
i
ˈ
h
eɪ
p
(
ə
)
n
i
/
Nghĩa chính
1
Không đáng một xu; vô nghĩa, bần tiện, không có giá trị
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Petty, insignificant.
AI
1
Không đáng một xu
1
Không đáng một xu
1
Không đáng một xu