Dịch

twoc

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Ăn trộm (đặc biệt là ô tô)động từTo steal (especially a car).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. twocNguyên thể (infinitive)
  2. twocsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. twocked (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. twoccedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. twoccingPhân từ I (present participle)
  6. twocking (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

twocoat coralblennydanh từTên tiếng Anh cho vấn đề nan giải Ecsenius

Ví dụ

  • ‘’ , , ‘’ .
  • , . , , .

AI