Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
two-handedly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách hai tay; Bằng cả hai tay hoặc sử dụng hai người
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a two-handed manner; With both hands or using two people.
Nguồn gốc
(etymology)
two-handed
+
-ly
AI
1
Một cách hai tay
1
Một cách hai tay
1
Một cách hai tay