two thousand
số từ (numeral)
Nghĩa chính
- Hai ngànsố từThe cardinal number occurring after one thousand nine hundred and ninety-nine and before two thousand and one.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| two thousand and latetính từ | tính từ | Dated; passé; out of style.chưa dịch |
| two thousandsdanh từ | danh từ | Thập kỷ của những năm 2000 |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bảy mũ bốn bằng hai nghìn bốn trăm linh một.
- .
- .