Dịch

twist morphism

danh từ (noun)
US/ˈtwɪst ˈmɔɹfɪzəm/

Nghĩa chính

  1. Sự đẳng cấu giữa một cặp sản phẩm có cùng thành phần nhưng được hoán đổi thứ tự, sự đẳng cấu này diễn ra với hai sơ đồ sản phẩm liên quandanh từAn isomorphism between a pair of products which have the same components but in swapped order, which isomorphism commutes with the two associated product diagrams.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. twist morphismDạng gốc (base form)
  2. twist morphismsSố nhiều (plural)

AI