Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
twenty-firstly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Ở vị trí thứ hai mươi mốt; thứ hai mươi mốt liên tiếp
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In the twenty-first place; twenty-first in a row.
Nguồn gốc
(etymology)
twenty-first
+
-ly
AI
1
Ở vị trí thứ hai mươi mốt
1
Ở vị trí thứ hai mươi mốt
1
Ở vị trí thứ hai mươi mốt