Dịch

twelfth man

danh từ (noun)
UK/ˈtwɛlftθ ˈman/US/ˈtwɛlfθ ˈmæn/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nói chung, những người hâm mộ một đội trong nhiều môn thể thao 11 người được coi là giúp đội thành côngdanh từCollectively, the fans of a team in many eleven-a-side sports, seen as helping the team to succeed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. twelfth manDạng gốc (base form)
  2. twelfth men (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cầu thủ thay thế được chỉ định có thể ra sân nhưng không được đánh bóng hoặc ném bóng
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)A designated substitute player who may field but not bat or bowl.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI