Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nói chung, những người hâm mộ một đội trong nhiều môn thể thao 11 người được coi là giúp đội thành côngdanh từCollectively, the fans of a team in many eleven-a-side sports, seen as helping the team to succeed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- twelfth manDạng gốc (base form)
- twelfth men (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cầu thủ thay thế được chỉ định có thể ra sân nhưng không được đánh bóng hoặc ném bóng
- thường dùng số nhiều (usually plural)A designated substitute player who may field but not bat or bowl.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa