turpin
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Rùa cạndanh từAny terrestrial tortoise.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- turpinDạng gốc (base form)
- turpinsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 1983.Turpin đã điều hướng các thuyền du lịch dung nham trong nhiều năm và đã sống trên Đảo Lớn từ năm 1983.