Dịch

tunicle

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bộ lễ phục được mặc bởi một phó tếdanh từA vestment worn by an archdeacon.
  2. Chiếc áo dài; một màng hoặc vỏ màng của dadanh từA tunica; a membrane or membranous sheath of skin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tunicleDạng gốc (base form)
  2. tuniclesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chiếc áo dài nhỏ
  1. A small tunic.

Họ từ (word family)

cùng gốc tunicle

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhtunicula

Ngôn ngữ khác

AI