tunicin
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại cellulose động vật có trong lớp áo hoặc áo dài của động vật có áo dàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of animal cellulose present in the mantle, or tunic, of the tunicates.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tunicinDạng gốc (base form)
- tunicinsSố nhiều (plural)