Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tunelessness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tình trạng không có âm điệu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being tuneless.
Nguồn gốc
(etymology)
tuneless
+
-ness
Ví dụ
John's
neighbours
hated
the
tunelessness
of
his
bagpipe-playing
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
destemplanza
giống cái
Sự không có giai điệu; tình trạng lạc điệu
destemple
giống đực
Vô âm (chất lượng hoặc trạng thái lạc điệu)
AI
1
Trạng thái hoặc tình trạng không có âm điệu
1
Trạng thái hoặc tình trạng không có âm điệu
1
Trạng thái hoặc tình trạng không có âm điệu