Nghĩa chính
- Cây hương nhu tíadanh từkhông đếm được (uncountable)Holy basil, Ocimum tenuiflorum.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tulsiDạng gốc (base form)
- tulsisSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , Rohala , .Đã rất, rất lâu rồi tôi không đến Rohala và trong khi tôi nhớ lại một số căn phòng và sân hiên có đài phun nước cùng cây hương nhu, tôi không có ký ức nào về ngoại thất ngôi nhà mình đang tìm kiếm.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hindiतुलसीtulsī
- từ tiếng Phạnतुलसीtulasī