tuk
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Điệu nhạc tukdanh từkhông đếm được (uncountable)A Barbadian musical style, based on British regimental music of the colonial era, but accompanied by costumed performances based on African characters.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tuk-tukdanh từ | danh từ | Xe lam, xe xích lô, xích lô, túc túc |
Ví dụ
- , Gustava, .Bé Tuk bị bỏ lại nhà để chăm sóc cô em gái nhỏ Gustava, người nhỏ tuổi hơn cậu rất nhiều.
- , .Họ gọi cậu là Bé Tuk, nhưng đó không phải là tên thật của cậu.