Dịch

tugging

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cú kéo, sự kéodanh từThe action of something that tugs; a pull.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tuggingDạng gốc (base form)
  2. tuggingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

heart-tuggingtính từĐau lòng

Ví dụ

  • .Tuy nhiên, bắt đầu xuất hiện những cái kéo giật liên hồi như từ một giấc mơ không thể nhớ lại.
  • .Ai đó đang kéo tay áo tôi.
  • Leon's .Động tác kéo của Leon trở nên mạnh bạo hơn hẳn.

AI