Nghĩa chính
- Thứ Batrạng từOn Tuesday; each Tuesday.
- Các ngày thứ Badanh từplural of Tuesday
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| on tuesdays | Vào các ngày thứ Ba |
Ví dụ
- ?Bạn có rảnh vào các ngày thứ Ba không?
- .Cô ấy thường đến đây vào các ngày thứ ba.
- .Môn Toán được dạy vào các ngày thứ Ba.