Dịch

tuco

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nước sốt mì ống làm từ cà chua, tương tự như ragout hoặc bolognese, được tiêu thụ theo truyền thống ở Nam Mỹdanh từkhông đếm được (uncountable)A tomato-based pasta sauce, similar to a ragout or bolognese, traditionally consumed in South America.

Cụm từ (phrase)

tuco-tucodanh từCác loài gặm nhấm Nam Mỹ caviomorph thuộc chi Ctenomys, có đầu to, tai nhỏ và đuôi có lông
Talas tuco-tucodanh từCtenomys talarum, một loài tuco-tuco đặc hữu của Argentina
Famatina tuco-tucodanh từCtenomys famosus, một loài gặm nhấm tuco-tuco
Scaglia's tuco-tucodanh từCtenomys scagliai, một loài gặm nhấm tuco-tuco

Ví dụ

  • ñoqui , , , Felip […]
  • : , , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhatuco

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI