Dịch

tss

C2thán từ (interjection)
[t͡sːː]

Nghĩa chính

  1. Tiếng xìthán từA hissing sound.

Ví dụ

  • " !" . , , […]“Tss tss!” cô gái khẽ xì qua kẽ răng. Con khỉ quay lại, nhảy thẳng lên vai cô và nhìn quanh […]
  • , tss-tsss .Khi người phụ nữ đưa khúc xúc xích lên trên ngọn lửa đang cháy, những giọt mỡ rơi xuống than tạo tiếng xèo xèo và ngọn lửa chuyển sang màu xanh đẹp mắt.

AI