Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
truncal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thân (người, cây... )
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to the trunk (of the body).
Họ từ
(word family)
cùng gốc
truncal
truncal
ly
Theo cách cắt ngắn
trạng từ
peri
truncal
Bao quanh thân (của cơ thể)
tính từ
supra
truncal
Phía trên thân cây
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
truncus
+
-al
Ví dụ
Cerebellar
dysfunction
is
characterized
by
truncal
ataxia
,
a
broad-based
stance
,
dysmetria
in
which
the
limbs
either
overstep
(
hypermetria
)
or
understep
(
hypometria
),
and
tremor
that
is
most
pronounced
when
the
animal
attempts
a
goal-orientated
movement
(
intention
tremor
).
AI
1
Thân (người, cây... )
1
Thân (người, cây... )
1
Thân (người, cây... )