Dịch

true to something

UK/ˈtɹuː tə ˈsʌm.θɪŋ/US/ˈtɹu tə ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Trung thành với điều gì, giữ đúng điều gì

Ví dụ

  • .Cô ấy vẫn giữ đúng những nguyên tắc của mình.

AI