Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
truckler
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người luồn cúi, người xu phụ
danh từ
One who truckles.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
truckler
Dạng gốc
(base form)
truckler
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
truckle
+
-er
Họ từ
(word family)
cùng gốc
truckler
truckle
Bánh xe nhỏ; một bánh xe hoặc ròng rọc
danh từ, động từ
truckl
ing
Có khuynh hướng lém lỉnh, thường xu nịnh, khúm núm, lấy lòng
tính từ, danh từ
AI
1
Người luồn cúi
1
Người luồn cúi
1
Người luồn cúi