tropospheric
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của, hoặc liên quan đến, tầng đối lưutính từkhông so sánh (not comparable)of, or relating to, the troposphere.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tropospheric scatterdanh từ | danh từ | Phương pháp truyền và nhận tín hiệu vô tuyến vi sóng trên một khoảng cách đáng kể bằng hiện tượng trong đó sóng vô tuyến ở các tần số cụ thể bị phân tán ngẫu nhiên khi chúng đi qua các tầng trên của tầng đối lưu |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha