Nghĩa chính
- Sự gián đoạn thứ cấp xảy ra xuyên suốt một hệ thống mà từ đó loài chủ chốt đã bị loại bỏdanh từThe secondary disruptions that go cascading through a system from which a keystone species has been removed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trophic cascadeDạng gốc (base form)
- trophic cascadesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .