Dịch

trophic cascade

danh từ (noun)
US/ˈtɹɑfɪk kæˈskeɪd/

Nghĩa chính

  1. Sự gián đoạn thứ cấp xảy ra xuyên suốt một hệ thống mà từ đó loài chủ chốt đã bị loại bỏdanh từThe secondary disruptions that go cascading through a system from which a keystone species has been removed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trophic cascadeDạng gốc (base form)
  2. trophic cascadesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .

AI