tropane
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dị vòng hai vòng chứa nitơ, chủ yếu được biết đến với một nhóm ancaloit có nguồn gốc từ nó, bao gồm atropine và cocainedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A nitrogenous bicyclic heterocycle, mainly known for a group of alkaloids derived from it, including atropine and cocaine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tropaneDạng gốc (base form)
- tropanesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc tropane- nortropaneDị vòng hai vòng có nguồn gốc từ tropan do mất nhóm methylene; bất kỳ dẫn xuất nào của hợp chất nàydanh từ
- trospiumThuốc dùng để điều trị bàng quang hoạt động quá mứcdanh từ
- tropineTropin; opxonindanh từ
- phenyltropaneCác loại hợp chất bao gồm nhiều loại chất kích thích thần kinh giống cocainedanh từ